cơ thể

Học thuật
Thân thiện
cơ thể

Chúng ta cần rèn luyện để có một cơ thể khỏe mạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ các bộ phận hợp thành một sinh vật sống: Chỉ một thực thể sống hoàn chỉnh, từ đơn giản đến phức tạp, bao gồm tất cả các cơ quan hệ thống hoạt động thống nhất.
    • Thân thể con người: Dùng để chỉ toàn bộ thân xác, hình hài của một con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mỗi cơ thể sống đều cần nước không khí. (Chỉ một sinh vật hoàn chỉnh.)
    • Anh ấy một cơ thể cường tráng nhờ tập thể dục đều đặn. (Chỉ thân thể con người.)
    • Các tế bào đơn vị cấu tạo nên cơ thể. (Chỉ tổ chức sinh học tổng thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cơ thể học": một chuyên ngành nghiên cứu về cấu trúc của cơ thể sinh vật.
    • Môn cơ thể học giúp chúng ta hiểu hơn về các bộ phận bên trong.
  • "phản ứng của cơ thể": chỉ cách toàn bộ hệ thống sinh lý đáp lại một tác nhân bên ngoài hoặc bên trong.
    • Phản ứng của cơ thể trước thời tiết lạnh run lên để sinh nhiệt.
Biến thể từ gần giống
  • Thân thể (dt): Từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ phần thể xác của con người một cách cụ thể hơn.
    • Giữ gìn thân thể sạch sẽ điều cần thiết.
  • Cơ quan (dt): Chỉ một bộ phận chức năng chuyên biệt trong cơ thể (như tim, gan).
    • Gan một cơ quan quan trọng trong cơ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Thân xác: Thường dùng với sắc thái nhấn mạnh phần vật chất, thể chất.
  • Toàn thân: Nhấn mạnh tính toàn bộ, toàn vẹn của thân thể.
Các cụm từ liên quan
  • Vệ sinh cơ thể: chỉ các hoạt động làm sạch chăm sóc thân thể.
    • Vệ sinh cơ thể hàng ngày giúp phòng tránh bệnh tật.
  • Thể trạng cơ thể: chỉ tình trạng sức khỏe thể chất tổng quát.
    • Thể trạng cơ thể của bệnh nhân đang dần hồi phục.
Thành ngữ liên quan
  • Tinh thần minh mẫn trong cơ thể tráng kiện: Thành ngữ nhấn mạnh sự khỏe mạnh cả về tinh thần lẫn thể chất.
    • Cụ già ấy vẫn giữ được tinh thần minh mẫn trong cơ thể tráng kiện.
cơ thể

Chúng ta cần rèn luyện để có một cơ thể khỏe mạnh.

  1. dt. 1. Tập hợp thống nhất mọi bộ phận của một sinh vật: cơ thể đơn bào cơ thể sống. 2. Nh. Thân thể: rèn luyện cơ thể khoẻ mạnh.

Từ chứa "cơ thể"